Đồng tấm hợp kim thiếc C93200 Tin Lead Bronze Copper Alloy Korea Hàn Quốc
Sản phẩm chất lượng cao
Đơn giá: 735.000đ
Còn 8.999,562 KG

Nhập kích thước:
Mô tả sản phẩm
Đồng tấm C93200 là gì?
-------------------------
- Đồng tấm hợp kim thiếc C93200 là loại đồng hợp kim thuộc nhóm High-Leaded Tin Bronze – đồng thiếc chì hàm lượng chì cao, được phát triển để đáp ứng các yêu cầu về khả năng chịu mài mòn, tính trượt, khả năng gia công và làm việc trong các hệ thống ổ trượt, bạc lót, vòng đệm và chi tiết cơ khí.
- C93200 còn được biết đến với các tên gọi như C93200 Bronze, C93200 Tin Bronze, C93200 Leaded Tin Bronze, SAE 660, Bearing Bronze. Trong hệ thống ASTM, C93200 liên quan đến tiêu chuẩn ASTM B505/B505M; một số tài liệu quốc tế cũng đối chiếu C93200 với nhóm CuSn7Zn4Pb7 / CC493K, tuy nhiên việc coi các mác này là hoàn toàn tương đương cần dựa trên tiêu chuẩn và thành phần cụ thể của từng sản phẩm.
- Đồng tấm C93200 Korea Hàn Quốc thường được khách hàng cơ khí tìm kiếm khi cần vật liệu đồng hợp kim có khả năng gia công tốt, chống mài mòn và phù hợp để chế tạo các chi tiết chịu ma sát.
Thành phần hoá học Đồng tấm hợp kim thiếc C93200 Tin Lead Bronze
-------------------------

Bảng Thành phần Hoá Học Đồng Thau dầu C93200
Đồng - Cu
---------
- Đồng là thành phần nền của C93200, chiếm khoảng 81–85%.
- Cu tạo nên nền kim loại có khả năng dẫn nhiệt tương đối tốt, đồng thời cung cấp độ dẻo và khả năng chịu tải cần thiết cho các ứng dụng cơ khí.
Thiếc - Sn
---------
Thiếc thường nằm trong khoảng 6,3–7,5% theo ASTM B505/B505M.
Sn giúp:
- Tăng độ cứng của hợp kim.
- Cải thiện khả năng chống mài mòn.
- Tăng khả năng chống ăn mòn.
- Cải thiện tính chất làm việc của vật liệu trong các ứng dụng ổ trượt.
- Tăng khả năng chịu tải so với đồng nguyên chất.
Đây là một trong những nguyên tố quan trọng giúp C93200 trở thành vật liệu phù hợp cho bạc đồng, bạc lót và chi tiết chịu ma sát.
Chì – Pb
---------
- Hàm lượng Pb của C93200 khoảng 6–8% theo ASTM.
- Chì là yếu tố đặc biệt quan trọng đối với C93200 vì nó góp phần tạo ra khả năng gia công tốt và đặc tính bôi trơn/trượt thuận lợi.
Nhờ hàm lượng chì tương đối cao, C93200 thường được sử dụng trong các chi tiết cần:
- Gia công tiện, phay, khoan.
- Làm việc với ma sát.
- Khả năng chạy rà tốt.
- Khả năng chống kẹt trong điều kiện bôi trơn không hoàn hảo.
Tài liệu của bedra cũng mô tả C93200 là hợp kim đồng thiếc chì có khả năng gia công tốt, tính bôi trơn thuận lợi và được sử dụng phổ biến cho các ứng dụng ổ trượt.
Kẽm – Zn
---------
Zn trong C93200 thường khoảng 2–4% theo ASTM B505/B505M.
Kẽm giúp điều chỉnh cấu trúc hợp kim và góp phần cải thiện tính công nghệ, cơ tính cũng như khả năng đúc của vật liệu
Ưu điểm nổi bật của đồng tấm C93200
-------------------------
Khả năng chống mài mòn tốt
---------
- C93200 được sử dụng rộng rãi trong nhóm bearing bronze – đồng hợp kim làm ổ trượt nhờ khả năng chống mài mòn.
Sự kết hợp giữa Sn và Pb giúp vật liệu phù hợp với các chi tiết thường xuyên chịu ma sát như:
- Khả năng chống mài mòn tốBạc lót.
- Bạc trượt.
- Vòng đệm chịu lực.
- Vòng chặn.
- Bushings.
- Chi tiết máy chuyển động.
C93200 được đánh giá là vật liệu đồng ổ trượt phổ biến cho các ứng dụng cơ khí nói chung.
Khả năng gia công cơ khí tốt
---------
- Một ưu điểm đáng chú ý của C93200 là machinability – khả năng gia công tương đối cao.
- Dữ liệu của Wieland Concast đưa ra machinability rating khoảng 70 cho C93200.
Do đó, vật liệu có thể được gia công thành nhiều dạng chi tiết như:
- Bạc.
- Bush.
- Vòng đệm.
- Vòng chặn.
- Đĩa ma sát.
- Chi tiết máy.
- Phụ tùng thủy lực.
- Chi tiết van.
Khả năng chịu tải và va đập
---------
- C93200 có sự cân bằng giữa độ bền, độ cứng và tính trượt.
- Theo dữ liệu ASTM được Copper Development Association công bố, C93200 có độ bền kéo tối thiểu khoảng 35 ksi (~241 MPa) và giới hạn chảy tối thiểu khoảng 20 ksi (~138 MPa) đối với trạng thái được quy định.
- Vì vậy, C93200 phù hợp với nhiều ứng dụng cơ khí chịu tải vừa và điều kiện làm việc có ma sát.
Khả năng chống ăn mòn
---------
- Đồng hợp kim thiếc C93200 có khả năng chống ăn mòn tốt hơn nhiều vật liệu thép thông thường trong một số môi trường.
- Tài liệu kỹ thuật về nhóm CuSn7Zn4Pb7 cho thấy vật liệu có khả năng chống ăn mòn trong không khí, nước/nước biển và một số axit yếu.
- Tuy nhiên, khả năng chống ăn mòn thực tế phụ thuộc vào môi trường sử dụng, nhiệt độ, hóa chất và trạng thái bề mặt.
Thông số kĩ thuật đồng tấm hợp kim C93200
-------------------------
- Tên vật liệu: Đồng thiếc chì C93200
- Tên tiếng Anh: C93200 Tin Lead Bronze
- Loại hợp kim: High-Leaded Tin Bronze
- UNS: C93200
- SAE: SAE 660
- ASTM: ASTM B505/B505M
Các giá trị thành phần trên được tham chiếu theo dữ liệu C93200 trong ASTM B505/B505M; thông số cơ tính thực tế có thể thay đổi theo phương pháp đúc, kích thước, trạng thái vật liệu và yêu cầu tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
Ứng dụng của đồng tấm C93200
-------------------------
- Nhờ có khả năng chịu mài mòn, gia công tốt và đặc tính ma sát phù hợp, đồng tấm C93200 được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp.
- Ngành cơ khí chế tạo máy
C93200 có thể được sử dụng để chế tạo:
- Bạc lót.
- Bạc trượt.
- Bush.
- Vòng đệm.
- Vòng chặn.
- Vòng ma sát.
- Chi tiết máy.
- Gối đỡ.
- Các chi tiết chịu ma sát.
Ngành thủy lực
---------
Đồng C93200 được ứng dụng cho:
- Bạc dẫn hướng.
-Bush thủy lực.
- Chi tiết van.
- Vòng đệm.
- Chi tiết chịu ma sát trong hệ thống thủy lực.
Các nguồn kỹ thuật về C93200 cũng liệt kê hydraulic components, valves, bushings trong nhóm ứng dụng phổ biến.
Ngành máy bơm và van
---------
C93200 phù hợp để chế tạo một số:
- Chi tiết máy bơm.
- Vòng làm kín.
- Vòng chịu mài mòn.
- Chi tiết van.
- Valve seat.
- Guide bush.
Ngành ô tô
---------
Vật liệu C93200 có thể được sử dụng cho các chi tiết cần khả năng gia công và chịu ma sát như:
- Bush.
- Thrust washer.
- Bạc lót.
- Các chi tiết phụ trợ cơ khí.
Máy móc công nghiệp
---------
C93200 được sử dụng trong:
- Máy công cụ.
- Máy đóng gói.
- Máy nâng hạ.
- Máy công nghiệp.
- Thiết bị truyền động.
- Thiết bị cơ khí chính xác.
- Một số tài liệu kỹ thuật về CuSn7Zn4Pb7/C93200 cũng liệt kê ứng dụng cho cầu trục, thang máy, máy công cụ, máy đóng gói và động cơ điện.
Tiêu chuẩn của đồng hợp kim C93200
-------------------------
Một số tiêu chuẩn và ký hiệu thường được gặp khi tìm kiếm C93200 gồm:
- UNS C93200
- ASTM B505
- ASTM B505M
- SAE 660
- CuSn7Zn4Pb7
- CC493K
- Bearing Bronze
- High-Leaded Tin Bronze
Wieland Concast liệt kê C93200 với ASTM B505/B505M và SAE J461/J462; các tài liệu quốc tế cũng thường đặt C93200 cạnh CuSn7Zn4Pb7/CC493K.
Cách lựa chọn đồng tấm C93200 phù hợp
-------------------------
Trước khi mua đồng tấm C93200 Korea, doanh nghiệp nên xác định:
1. Xác định đúng mác
---------
Kiểm tra chính xác:
- UNS C93200
- trên báo giá, chứng chỉ vật liệu và tài liệu kỹ thuật.
2. Xác định tiêu chuẩn
---------
Ví dụ:
- ASTM B505/B505M
- nếu yêu cầu theo tiêu chuẩn ASTM.
3. Xác định kích thước
---------
Cần cung cấp:
- Chiều dày.
- Chiều rộng.
- Chiều dài.
- Dung sai.
4. Xác định mục đích sử dụng
---------
Ví dụ:
- Làm bạc.
- Làm bush.
- Làm vòng đệm.
- Làm chi tiết van.
- Làm chi tiết thủy lực.
- Làm chi tiết chịu ma sát.
5. Yêu cầu chứng chỉ
---------
- Đối với đơn hàng công nghiệp, nên yêu cầu MTC/COA để kiểm tra thành phần hóa học và truy xuất vật liệu.
Báo giá Đồng tấm hợp kim thiếc C93200 Tin Lead Bronze
-------------------------
Vui lòng liên hệ thông tin bên dưới để có giá chính xác nhất theo yêu cầu của quý khách
Vì sao nên sử dụng đồng tấm C93200 cho chi tiết chịu ma sát?
-------------------------
Không phải mọi loại đồng đều phù hợp với ổ trượt hoặc bạc lót.
- C93200 được thiết kế theo hướng phù hợp với nhóm bearing bronze, trong đó thành phần Sn và Pb giúp vật liệu có sự kết hợp giữa chống mài mòn, tính trượt và khả năng gia công. Các nguồn kỹ thuật cũng ghi nhận C93200 là một trong những hợp kim ổ trượt phổ biến cho các ứng dụng cơ khí nói chung.
- Đặc biệt, khi chi tiết cần thường xuyên tiện, phay, khoan hoặc gia công thành hình dạng phức tạp, C93200 có lợi thế về khả năng gia công so với nhiều loại đồng hợp kim có độ cứng cao hơn.
Kết luận
-------------------------
- Đồng tấm hợp kim thiếc C93200 Tin Lead Bronze Copper Alloy Korea Hàn Quốc là vật liệu đồng hợp kim thuộc nhóm High-Leaded Tin Bronze, nổi bật với khả năng gia công tốt, chống mài mòn, tính trượt thuận lợi và khả năng làm việc trong các ứng dụng ổ trượt.
- Với thành phần chính gồm Cu 81–85%, Sn 6,3–7,5%, Pb 6–8% và Zn 2–4% theo ASTM B505/B505M, C93200 được sử dụng phổ biến trong bạc lót, bạc trượt, bush, vòng đệm, chi tiết van, thiết bị thủy lực, máy bơm và nhiều loại máy móc công nghiệp.
- Nếu doanh nghiệp đang cần vật liệu cho bạc, bush hoặc chi tiết chịu ma sát, C93200 là một lựa chọn đáng cân nhắc nhờ sự cân bằng giữa độ bền – khả năng chống mài mòn – khả năng gia công – tính trượt.
=> Xem Thêm: Đồng tròn bạc lót hợp kim thiếc C93200 SAE660
Báo giá Đồng hợp kim Nhôm C93200
-------------------------
Vui lòng liên hệ thông tin bên dưới để có giá chính xác nhất theo yêu cầu của quý khách
LÝ DO NÊN CHỌN VÀ MUA ĐỒNG C93200 TẠI KHAI MINH METAL
- Giá cạnh tranh, Nhập Khẩu trực tiếp.
- Sản xuất, Gia công theo kích thước, yêu cầu, dung sai nhỏ
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xứ hàng hóa
- Vận chuyển toàn quốc siêu tốc
- Có nhân viên tư vấn tậm tâm, chuyên sâu, đáp ứng từng nhu cầu đặc biệt của quý khách
- Thủ tục mua bán đơn giản, phương thức thanh toán thuận tiện
- Đổi, trả nếu hàng không đạt yêu cầu như cam kết
ĐC: Số 390 Lô P, KDC Địa ốc, Tổ 5 Khu phố Thiên Bình, P. Tam Phước, TP. Đồng Nai
LIÊN HỆ CỬA HÀNG GẦN BẠN NHẤT TẠI ĐÂY: HỆ THỐNG CỬA HÀNG JACO
Email: dropmall.vn@gmail.com
Website : https://jaco.vn - https://dropmall.vn
Facebook: https://www.facebook.com/khaiminhcitisteel
HỆ THỐNG HOTLINE HỖ TRỢ BÁO GIÁ TOÀN QUỐC
Hotline & Zalo : 0911 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0921 785 222 (TP. HCM)
Hotline & Zalo : 0776 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0779 785 222 (TP. HCM)
Hotline & Zalo : 0388 785 222 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0399 785 222 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0822 785 222 (Bình Dương)
Hotline & Zalo : 0855 785 222 (Bình Dương)
Hotline & Zalo : 0827 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0828 785 222 (Bà Rịa Vũng Tàu )
ADMIN & KẾ TOÁN
Hotline & Zalo : 0838 205 222 (Admin)
Hotline & Zalo : 0839 205 222 (Kế toán)
Hotline & Zalo : 0906 993 335 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0989 988 835 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0911 966 366 (Đồng Nai)
Mua Đồng tấm Hợp Kim Thiếc C93200 Ở đâu tại Việt nam
Phía Nam: Chúng tôi giao hàng miễn phí tại Khu vực nội thành TP. HCM.
Miền trung: Chúng tôi giao hàng theo đường bưu điện hoặc gửi Công ty vận chuyển, Chuyển phát.
Miền Bắc: Chúng tôi giao hàng miễn phí Tại Ga Giát Bát Hà Nội, Quý khách hàng đến nhận tại Ga Hoặc trả thêm phí Vận chuyển từ Ga đến Kho, Nhà xưởng của quý khách hàng (Chúng tôi hỗ trợ điều xe giao hàng tận nơi)
Sản phẩm cùng loại
Đồng tấm hợp kim Bery C17510 - Coold ...
Giá ncc: 2.250.000đ
Giá gốc: 2.386.050đ
Giá sỉ: 1.986.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng điện cực hàn lăn, hàn chập, xung ...
Giá ncc: 805.500đ
Giá gốc: 860.000đ
Giá sỉ: 785.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 20.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Tấm Hợp Kim Cường Độ Cao Ma ...
Giá ncc: 725.500đ
Giá gốc: 798.500đ
Giá sỉ: 711.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Tấm Hợp Kim C86300 - HNK
Giá ncc: 725.000đ
Giá gốc: 830.500đ
Giá sỉ: 710.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Tấm Hợp Kim PhosPhor PBC - HNK
Giá ncc: 698.600đ
Giá gốc: 768.500đ
Giá sỉ: 684.600đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Tấm Hợp Kim Bery C3234 - HNK
Giá ncc: 2.550.000đ
Giá gốc: 2.805.000đ
Giá sỉ: 2.499.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Sản phẩm đã xem
Đồng Tấm hợp kim thiếc Phosphor ...
Giá: 670.000đ
Giá gốc: 737.000đ
Giá sỉ: 656.600đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng tấm hợp kim thiếc C93200 T ...
Giá: 735.000đ
Giá gốc: 765.000đ
Giá sỉ: 698.000đ / 300 SP
Hoa hồng: 20.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Quan tâm nhiều nhất
Thép lục giác C45 H10 ~ H41 hàng cán ...
Giá: 38.500đ
Giá gốc: 45.000đ
Giá sỉ: 37.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép lục giác C20 H6 ~ H51 hàng cán ...
Giá: 26.500đ
Giá gốc: 29.500đ
Giá sỉ: 25.500đ / 300 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng thau vàng lục giác C3604 China ...
Giá: 248.600đ
Giá gốc: 273.500đ
Giá sỉ: 248.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng tròn hợp kim thiếc CuSn12- ...
Giá: 685.000đ
Giá gốc: 725.000đ
Giá sỉ: 665.000đ / 100 SP
Hoa hồng: 15.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Hợp kim nhôm tròn đặc A6061 - T6 Tru ...
Giá: 165.800đ
Giá gốc: 182.500đ
Giá sỉ: 165.000đ / 300 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép lục giác SS400 H6 ~ H41 hàn ...
Giá: 28.600đ
Giá gốc: 31.600đ
Giá sỉ: 28.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc SNCM220 Taiwan Đài Loan
Giá: 62.500đ
Giá gốc: 70.000đ
Giá sỉ: 60.000đ / 100 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn SCM440 phi 310 ~ 765 mm C ...
Giá: 49.500đ
Giá gốc: 55.000đ
Giá sỉ: 48.500đ / 5000 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc AISI 1018 Taiwan Đài ...
Giá: 27.500đ
Giá gốc: 29.500đ
Giá sỉ: 26.500đ / 30 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Hợp Kim điện cực hàn C18150 Chi ...
Giá: 785.000đ
Giá gốc: 795.500đ
Giá sỉ: 768.500đ / 100 SP
Hoa hồng: 15.000đ
Kho hàng: Đồng Nai











