Đồng Tròn Hợp Kim Nhôm C6300 - HNK
Sản phẩm chất lượng cao
Đơn giá: 365.800đ
Còn 0,500 KG

Nhập kích thước:
Mô tả sản phẩm
Đồng Tròn Hợp Kim Nhôm C6300 - HNK
Đồng Tròn Hợp Kim Nhôm C6300 - HNK là dòng vật liệu kim loại hợp kim đồng được khách hàng quan tâm khi tìm kiếm giải pháp cho các chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp và thiết bị yêu cầu độ bền, khả năng gia công cùng tính ổn định trong quá trình sử dụng. Việc lựa chọn đúng chủng loại vật liệu giúp doanh nghiệp tối ưu hiệu quả sản xuất, nâng cao chất lượng thành phẩm và kiểm soát chi phí vận hành.
Vậy đồng tròn hợp kim nhôm C6300 có đặc điểm gì? Vật liệu này được ứng dụng trong những lĩnh vực nào? Cách lựa chọn và mua sản phẩm phù hợp ra sao? Hãy cùng HNK tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.
Đồng tròn hợp kim nhôm C6300 - HNK là gì?
Đồng tròn hợp kim nhôm C6300 là tên gọi thương mại thường dùng để chỉ vật liệu hợp kim đồng có bổ sung nhôm và các nguyên tố hợp kim khác. Dòng vật liệu này thường được xếp trong nhóm hợp kim đồng nhôm, hay còn gọi là aluminum bronze, tùy theo tiêu chuẩn và thành phần hóa học thực tế của sản phẩm.
So với đồng nguyên chất, hợp kim đồng nhôm được phát triển nhằm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đa dạng hơn, chẳng hạn như độ bền cơ học, khả năng chống mài mòn và khả năng làm việc trong một số môi trường công nghiệp.
Sản phẩm dạng đồng tròn đặc có tiết diện hình tròn, thuận tiện cho việc cắt phôi, tiện CNC, phay và gia công các chi tiết có hình dạng phức tạp.
Thông tin cơ bản về đồng tròn hợp kim nhôm C6300
- Tên sản phẩm: Đồng tròn hợp kim nhôm C6300 - HNK.
- Nhóm vật liệu: Hợp kim đồng nhôm, cần đối chiếu theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
- Hình dạng: Thanh tròn đặc.
- Phương pháp gia công: Có thể bao gồm tiện, phay, khoan và cắt phôi, tùy trạng thái vật liệu.
- Lĩnh vực sử dụng: Cơ khí chế tạo, công nghiệp và sản xuất linh kiện theo yêu cầu kỹ thuật.
Thành phần hóa học đồng tròn hợp kim nhôm C6300
Bảng thành phần hóa học đồng tròn đặc hợp kim nhôm C6300
Đặc điểm nổi bật của đồng tròn hợp kim nhôm C6300
Đối với vật liệu dùng trong sản xuất công nghiệp, việc đánh giá không chỉ dựa vào tên gọi mà còn cần xem xét thành phần hợp kim, trạng thái nhiệt luyện, cơ tính và môi trường làm việc thực tế.
Khả năng chịu lực và độ bền cơ học
-------------
Hợp kim đồng nhôm có thể được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu về độ bền cơ học trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Đây là yếu tố quan trọng đối với các chi tiết phải chịu tải, lực tác động hoặc làm việc liên tục.
Tuy nhiên độ bền cụ thể của C6300 cần được xác định từ bảng thông số của đúng mác vật liệu, trạng thái cung cấp và tiêu chuẩn sản xuất.
Khả năng chống mài mòn
-------------
Trong các ứng dụng có tiếp xúc cơ học, ma sát hoặc chuyển động tương đối giữa các chi tiết, khả năng chống mài mòn là một tiêu chí cần quan tâm.
Việc sử dụng hợp kim đồng nhôm phù hợp có thể giúp đáp ứng yêu cầu vận hành của một số chi tiết máy. Hiệu quả thực tế còn phụ thuộc vào tải trọng, tốc độ chuyển động, phương pháp bôi trơn và điều kiện làm việc.
Khả năng chống ăn mòn
-------------
Một số loại hợp kim đồng nhôm có khả năng chống ăn mòn tốt trong những môi trường nhất định, bao gồm một số môi trường công nghiệp và môi trường nước biển.
Dù vậy không phải mọi môi trường đều phù hợp với mọi mác hợp kim. Khách hàng cần kiểm tra tính tương thích của vật liệu với hóa chất, nhiệt độ, độ mặn và điều kiện vận hành trước khi lựa chọn.
Thuận tiện cho gia công cơ khí
-------------
Đồng tròn đặc là dạng phôi phù hợp với nhiều quy trình gia công cơ khí. Tùy vào đặc tính của hợp kim, sản phẩm có thể được sử dụng để tiện chi tiết, phay bề mặt, khoan lỗ hoặc gia công theo bản vẽ.
Để đạt độ chính xác và chất lượng bề mặt mong muốn, đơn vị gia công cần lựa chọn chế độ cắt, dao cụ và phương pháp xử lý phù hợp với vật liệu thực tế.
Đa dạng quy cách sử dụng
-------------
Vật liệu dạng thanh tròn có thể được lựa chọn theo đường kính và chiều dài phù hợp với từng chi tiết. Điều này giúp doanh nghiệp chủ động trong việc tính toán lượng phôi, giảm hao hụt và tối ưu quy trình sản xuất.
Cơ lý kĩ thuật đồng hợp kim nhôm C6300 - HNK
Bảng cơ lí kỹ thuật đồng tròn đặc hợp kim nhôm C6300
Đồng tròn hợp kim nhôm C6300 áp dụng những tiêu chuẩn nào?
Các tiêu chuẩn liên quan đến C63000 có thể khác nhau tùy hình dạng sản phẩm và mục đích sử dụng. Một số tiêu chuẩn thường được tham khảo gồm:

Bảng tiêu chuẩn đồng tròn đặc hợp kim nhôm C6300
Ứng dụng của đồng tròn hợp kim nhôm C6300
Nhờ đặc tính của nhóm hợp kim đồng nhôm, vật liệu có thể được xem xét cho nhiều ứng dụng cơ khí và công nghiệp. Tuy nhiên, khả năng sử dụng cho từng chi tiết phải được xác nhận bằng thông số kỹ thuật của đúng mác C6300.
Ngành cơ khí chế tạo
-------------
Trong lĩnh vực cơ khí phôi tròn kim loại thường được sử dụng để gia công các chi tiết có dạng trục, bạc, vòng, chốt hoặc chi tiết theo bản vẽ.
Việc sử dụng hợp kim đồng nhôm phù hợp có thể đáp ứng một số yêu cầu về độ bền và khả năng làm việc trong môi trường có ma sát.
Sản xuất linh kiện công nghiệp
-------------
Vật liệu có thể được cân nhắc khi chế tạo linh kiện, phụ kiện hoặc các chi tiết máy theo yêu cầu của từng dây chuyền sản xuất.
Trước khi đưa vào sản xuất hàng loạt, cần kiểm tra độ phù hợp về kích thước, cơ tính, khả năng gia công và điều kiện vận hành.
Thiết bị và chi tiết làm việc trong môi trường ăn mòn
-------------
Một số hợp kim đồng nhôm được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp có yêu cầu chống ăn mòn. Tuy nhiên, không nên lựa chọn chỉ dựa trên tên gọi chung của vật liệu.
Đối với môi trường nước biển, hóa chất hoặc điều kiện làm việc đặc biệt, nên yêu cầu nhà cung cấp xác nhận khả năng tương thích của đúng mác hợp kim.
Gia công chi tiết theo bản vẽ
-------------
Dạng thanh tròn đặc thích hợp cho các đơn vị gia công cần cắt phôi theo chiều dài, tiện CNC hoặc sản xuất chi tiết với kích thước riêng.
Khi đặt hàng, khách hàng nên cung cấp bản vẽ, dung sai, số lượng và điều kiện làm việc để lựa chọn vật liệu phù hợp, hạn chế sai lệch và phát sinh chi phí.
Quy cách đồng tròn hợp kim nhôm C6300 cần biết
Quy cách là một trong những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng sử dụng và chi phí mua vật liệu.
Các thông tin nên kiểm tra trước khi đặt hàng gồm:

Bảng quy cách đồng hợp kim nhôm tròn đặc C6300 - HNK
Cách tính trọng lượng đồng tròn hợp kim nhôm
Khi mua thanh tròn kim loại, trọng lượng là cơ sở quan trọng để dự toán chi phí và tính toán lượng vật liệu sử dụng.
Với thanh tròn đặc có đường kính đồng đều, trọng lượng lý thuyết được tính theo công thức:
Trọng lượng (kg) = π × D² / 4 × L × ρ / 1.000.000
Trong đó:
- D: Đường kính thanh, tính bằng milimét (mm).
- L: Chiều dài thanh, tính bằng milimét (mm).
- ρ: Khối lượng riêng của vật liệu, tính bằng kg/m³.
- π: Hằng số xấp xỉ 3,14159.
Khi sử dụng công thức trên, cần nhập khối lượng riêng đúng đơn vị kg/m³. Có thể tính nhanh theo dạng:
Trọng lượng (kg) ≈ 0,0000007854 × D² × L × ρ
Đây là trọng lượng lý thuyết, chưa tính sai số kích thước, dung sai và hao hụt gia công. Để tính chính xác, cần sử dụng khối lượng riêng được xác nhận cho đúng mác hợp kim.
Ví dụ nếu biết đường kính, chiều dài và khối lượng riêng của lô vật liệu, người mua có thể ước tính khối lượng trước khi yêu cầu báo giá. Cách tính này giúp đối chiếu khối lượng dự kiến và lập kế hoạch vật tư hiệu quả hơn.
Các tên gọi thương mại đồng tròn hợp kim nhôm C6300 - HNK
Bảng các tên gọi thương mại đồng hợp kim nhôm C6300 - HNK
Câu hỏi thường gặp về đồng tròn hợp kim nhôm C6300
Đồng tròn hợp kim nhôm C6300 là vật liệu gì?
-------------
Đây là tên gọi sản phẩm thuộc nhóm hợp kim đồng có bổ sung nhôm theo cách gọi thương mại. Thành phần, tiêu chuẩn và đặc tính cụ thể cần được xác nhận theo tài liệu kỹ thuật của đúng mác C6300.
Đồng tròn hợp kim nhôm C6300 có thể gia công CNC không?
-------------
Khả năng gia công CNC phụ thuộc vào thành phần hợp kim, trạng thái vật liệu, dao cụ và chế độ cắt. Nên xác nhận thông số của vật liệu trước khi gia công hàng loạt.
Đồng tròn hợp kim nhôm C6300 được sử dụng ở đâu?
-------------
Vật liệu có thể được xem xét cho các chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp và sản phẩm gia công theo bản vẽ, với điều kiện đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của ứng dụng cụ thể.
Giá đồng tròn hợp kim nhôm C6300 được tính như thế nào?
-------------
Giá thường phụ thuộc vào quy cách, trọng lượng, số lượng, tiêu chuẩn vật liệu, chứng từ và các dịch vụ đi kèm. Khách hàng nên yêu cầu báo giá theo đúng thông tin đơn hàng.
Khi mua đồng tròn hợp kim nhôm C6300 cần cung cấp thông tin gì?
-------------
Các thông tin cơ bản gồm đường kính, chiều dài, số lượng, tiêu chuẩn vật liệu, yêu cầu chứng chỉ và mục đích sử dụng. Nếu có bản vẽ kỹ thuật, hãy gửi kèm để nhà cung cấp tư vấn chính xác hơn.
Kết luận về đồng hợp kim nhôm tròn đặc C6300 - HNK
Đồng Tròn Hợp Kim Nhôm C6300 - HNK là từ khóa phù hợp cho khách hàng đang tìm kiếm vật liệu hợp kim đồng dạng thanh tròn phục vụ nhu cầu cơ khí và công nghiệp. Để lựa chọn đúng sản phẩm, cần quan tâm đến mác hợp kim, tiêu chuẩn, kích thước, cơ tính và khả năng đáp ứng điều kiện làm việc thực tế.
Nếu đang có nhu cầu mua vật liệu, hãy liên hệ HNK để xác nhận quy cách, tài liệu kỹ thuật và báo giá theo đơn hàng. Việc cung cấp đầy đủ thông tin ngay từ đầu sẽ giúp quá trình lựa chọn vật liệu và đặt hàng thuận tiện hơn.
Báo Giá đồng tròn đặc hợp kim nhôm C6300
-----------------------
Vui lòng liên hệ thông tin bên dưới để có giá chính xác nhất theo yêu cầu của quý khách
LÝ DO NÊN CHỌN VÀ MUA ĐỒNG HỢP KIM TẠI KHAI MINH METAL
- Giá cạnh tranh
- Sản xuất, Gia công theo kích thước, yêu cầu, dung sai nhỏ
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xứ hàng hóa
- Vận chuyển toàn quốc siêu tốc
- Có nhân viên tư vấn tậm tâm, chuyên sâu, đáp ứng từng nhu cầu đặc biệt của quý khách
- Thủ tục mua bán đơn giản, phương thức thanh toán thuận tiện
- Đổi, trả nếu hàng không đạt yêu cầu như cam kết
ĐC: Số 390 Lô P, KDC Địa ốc, Tổ 5 Khu phố Thiên Bình, Phường Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
LIÊN HỆ CỬA HÀNG GẦN BẠN NHẤT TẠI ĐÂY: HỆ THỐNG CỬA HÀNG JACO
Email: dropmall.vn@gmail.com
Website : https://jaco.vn - https://dropmall.vn
Facebook: https://www.facebook.com/khaiminhcitisteel
HỆ THỐNG HOTLINE HỖ TRỢ BÁO GIÁ TOÀN QUỐC
Hotline & Zalo : 0911 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0921 785 222 (TP. HCM)
Hotline & Zalo : 0776 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0779 785 222 (Manager)
Hotline & Zalo : 0388 785 222 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0399 785 222 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0822 785 222 (Bình Dương)
Hotline & Zalo : 0855 785 222 (Bình Dương)
Hotline & Zalo : 0827 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0828 785 222 (Bà Rịa Vũng Tàu )
ADMIN & KẾ TOÁN
Hotline & Zalo : 0838 205 222 (Admin)
Hotline & Zalo : 0839 205 222 (Kế toán)
Hotline & Zalo : 0906 993 335 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0989 988 835 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0911 966 366 (Đồng Nai)
Mua đồng hợp kim nhôm C6300 - HNK ở đâu?
Phía Nam: Chúng tôi giao hàng miễn phí tại Khu vực nội thành TP. HCM.
Miền trung: Chúng tôi giao hàng theo đường bưu điện hoặc gửi Công ty vận chuyển, Chuyển phát.
Miền Bắc: Chúng tôi giao hàng miễn phí Tại Ga Giát Bát Hà Nội, Quý khách hàng đến nhận tại Ga Hoặc trả thêm phí Vận chuyển từ Ga đến Kho, Nhà xưởng của quý khách hàng (Chúng tôi hỗ trợ điều xe giao hàng tận nơi)
Sản phẩm cùng loại
Đồng thau vàng tròn đặc dạng dâ ...
Giá ncc: 375.600đ
Giá gốc: 398.500đ
Giá sỉ: 368.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng tròn đặc hợp kim AB2 - Round Ba ...
Giá ncc: Thỏa thuận
Giá gốc: Thỏa thuận
Giá sỉ: Thỏa thuận / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Tròn Đặc Hợp Kim Tự Bôi Trơn C ...
Giá ncc: 685.500đ
Giá gốc: 754.500đ
Giá sỉ: 671.800đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Tròn Đặc Hợp Kim Kẽm CUZN38PB2
Giá ncc: 298.600đ
Giá gốc: 328.500đ
Giá sỉ: 292.600đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Tròn Hợp Kim Nhôm CuAl9Mn2 - HNK
Giá ncc: 755.000đ
Giá gốc: 830.500đ
Giá sỉ: 740.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Tròn Đặc Hợp Kim C1820 China Tr ...
Giá ncc: 298.500đ
Giá gốc: 328.500đ
Giá sỉ: 292.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Sản phẩm đã xem
Đồng Tròn Hợp Kim Nhôm C6300 - HNK
Giá: 365.800đ
Giá gốc: 358.500đ
Giá sỉ: 402.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng đỏ hợp kim Crôm đĩa hàn lăn C1 ...
Giá: 805.500đ
Giá gốc: 825.000đ
Giá sỉ: 798.500đ / 300 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng tròn bạc lót hợp kim thiếc C9 ...
Giá: 785.000đ
Giá gốc: 815.000đ
Giá sỉ: 765.000đ / 10 SP
Hoa hồng: 10.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Quan tâm nhiều nhất
Thép lục giác C45 H10 ~ H41 hàng cán ...
Giá: 38.500đ
Giá gốc: 45.000đ
Giá sỉ: 37.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép lục giác C20 H6 ~ H51 hàng cán ...
Giá: 26.500đ
Giá gốc: 29.500đ
Giá sỉ: 25.500đ / 300 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng thau vàng lục giác C3604 China ...
Giá: 248.600đ
Giá gốc: 273.500đ
Giá sỉ: 248.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng tròn hợp kim thiếc CuSn12- ...
Giá: 685.000đ
Giá gốc: 725.000đ
Giá sỉ: 665.000đ / 100 SP
Hoa hồng: 15.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Hợp kim nhôm tròn đặc A6061 - T6 Tru ...
Giá: 165.800đ
Giá gốc: 182.500đ
Giá sỉ: 165.000đ / 300 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc SNCM220 Taiwan Đài Loan
Giá: 62.500đ
Giá gốc: 70.000đ
Giá sỉ: 60.000đ / 100 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép lục giác SS400 H6 ~ H41 hàn ...
Giá: 28.600đ
Giá gốc: 31.600đ
Giá sỉ: 28.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Nhôm ống đúc A6061 - T6 Korea Hàn Quốc
Giá: 182.380đ
Giá gốc: 182.500đ
Giá sỉ: 181.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn SCM440 phi 310 ~ 765 mm C ...
Giá: 49.500đ
Giá gốc: 55.000đ
Giá sỉ: 48.500đ / 5000 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc AISI 1018 Taiwan Đài ...
Giá: 27.500đ
Giá gốc: 29.500đ
Giá sỉ: 26.500đ / 30 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai














