Đồng Hợp Kim Tròn Đặc C99700 Korea Hàn Quốc
Sản phẩm chất lượng cao
Đơn giá: 698.000đ
Còn 0,478 KG

Nhập kích thước:
Mô tả sản phẩm
Đồng Hợp Kim Tròn Đặc C99700 Korea Hàn Quốc
Đồng hợp kim tròn đặc C99700 Korea Hàn Quốc là dòng hợp kim đồng đặc biệt thuộc nhóm đồng – kẽm – mangan, thường được biết đến với tên White Manganese Brass (đồng thau mangan trắng). Vật liệu này có hàm lượng mangan tương đối cao, kết hợp cùng kẽm, niken, nhôm và sắt, tạo nên khả năng chịu tải, độ cứng và tính ổn định tốt hơn so với nhiều loại đồng thau thông dụng.
C99700 được sử dụng trong các chi tiết cơ khí, linh kiện đúc và những bộ phận cần sự kết hợp giữa độ bền, khả năng chống mài mòn và tính gia công. Theo dữ liệu của Copper Development Association, C99700 thuộc nhóm Special Alloys và có thành phần Cu tối thiểu 54%, Zn 19–25%, Mn 11–15%, Ni 4–6% cùng các nguyên tố hợp kim khác.
Tổng quan về đồng hợp kim C99700
C99700 là mã UNS dành cho một loại đồng hợp kim đặc biệt có nền đồng, thường được phân loại là White Manganese Brass.
Điểm đáng chú ý của C99700 nằm ở hệ hợp kim:
- Đồng (Cu) là thành phần nền.
- Kẽm (Zn) chiếm tỷ lệ tương đối cao.
- Mangan (Mn) là nguyên tố hợp kim quan trọng.
- Niken (Ni) góp phần cải thiện tính chất vật liệu.
- Nhôm (Al) và sắt (Fe) được bổ sung ở mức kiểm soát.
C99700 có Cu tối thiểu 54%, Zn 19–25%, Mn 11–15%, Ni 4–6%, Al 0,5–3% và Fe tối đa 1%.
Chính hệ thành phần này khiến C99700 khác đáng kể so với những loại đồng thau phổ biến như C26000, C26800 hoặc C28000.
- Xem thêm: Đồng Thau Tấm C26000 Cuzn30 China Trung Quốc
Thành phần hóa học đồng C99700 Korea Hàn Quốc
Đây là một trong những thông tin quan trọng nhất khi đánh giá đồng hợp kim C99700.

Bảng thành phần hóa học đồng tròn hợp kim C99700 Korea Hàn Quốc
Mangan đóng vai trò gì trong C99700?
Mangan là một trong những nguyên tố tạo nên sự khác biệt của C99700.
Hàm lượng Mn của C99700 nằm trong khoảng 11–15%, cao hơn đáng kể so với nhiều loại đồng thau thông dụng.
Việc bổ sung mangan góp phần tạo ra hệ hợp kim có độ bền và khả năng chống mài mòn phù hợp cho các chi tiết cơ khí.
C99700 vì vậy thường được quan tâm trong những trường hợp không chỉ yêu cầu khả năng dẫn điện của đồng mà còn cần:
- Độ cứng tương đối cao.
- Khả năng chịu tải.
- Khả năng chống mài mòn.
- Độ ổn định trong quá trình sử dụng.
- Khả năng đúc thành các hình dạng phức tạp.
Đặc tính nổi bật của đồng hợp kim C99700 Korea Hàn Quốc
Không nên đánh giá C99700 chỉ dựa trên hàm lượng đồng. Giá trị của vật liệu nằm ở sự kết hợp giữa nhiều nguyên tố hợp kim.
Khả năng chịu lực
------------
C99700 có cơ tính cao hơn nhiều loại đồng nguyên chất. Dữ liệu của Copper.org cho thấy C99700 dạng đúc áp lực có độ bền kéo điển hình khoảng 65 ksi, giới hạn chảy khoảng 27 ksi và độ cứng Brinell khoảng 125 HB. Với dạng đúc khuôn cát, các giá trị điển hình lần lượt khoảng 55 ksi, 25 ksi và 110 HB.
Quy đổi gần đúng, độ bền kéo 65 ksi tương đương khoảng 448 MPa.
Tuy nhiên, đây là các giá trị tham khảo theo dạng đúc và trạng thái vật liệu, không nên dùng trực tiếp làm thông số bắt buộc cho mọi sản phẩm C99700 dạng tròn đặc.
Khả năng chống mài mòn
------------
Sự kết hợp giữa Mn, Ni, Al và Zn giúp C99700 có khả năng làm việc trong những ứng dụng cơ khí đòi hỏi vật liệu có độ bền và khả năng chống mài mòn tốt.
Đây là một trong những lý do C99700 được xếp vào nhóm hợp kim đồng đặc biệt thay vì nhóm đồng thau thông thường.
Khả năng gia công
------------
C99700 có chỉ số khả năng gia công được Copper.org ghi nhận ở mức 80. Vật liệu có thể được gia công bằng các phương pháp cơ khí phù hợp, tuy nhiên chế độ cắt cần được lựa chọn dựa trên trạng thái và hình thức cung cấp thực tế.
Đối với sản phẩm dạng thanh tròn đặc trước khi gia công CNC nên kiểm tra:
- Đường kính thực tế.
- Dung sai đường kính.
- Độ thẳng.
- Độ đồng đều vật liệu.
- Trạng thái đúc hoặc gia công.
- Yêu cầu bề mặt sau gia công.
Tính chất vật lý đồng C99700 tròn đặc Korea Hàn Quốc
Một số thông số vật lý tham khảo của C99700:

Bảng tính chất vật lí đồng tròn hợp kim C99700 Korea Hàn Quốc
C99700 không phải lựa chọn tối ưu nếu mục tiêu chính là dẫn điện.
Độ dẫn điện của C99700 chỉ khoảng 3% IACS, thấp hơn rất nhiều so với đồng nguyên chất. Điều này là hệ quả của việc bổ sung lượng lớn Zn, Mn, Ni và các nguyên tố hợp kim khác.
Do đó C99700 nên được lựa chọn dựa trên cơ tính và đặc tính vật liệu thay vì chỉ nhìn vào tên gọi “đồng hợp kim”.
Đồng C99700 Korea Hàn Quốc có màu gì?
C99700 thuộc nhóm White Manganese Brass, do đó ngoại quan có thể khác khá rõ so với đồng thau vàng thông thường.
Tùy thành phần trạng thái bề mặt và phương pháp sản xuất vật liệu có thể có màu:
- Vàng trắng.
- Trắng bạc hơi vàng.
- Bạc xám.
- Màu kim loại sáng sau khi gia công.
Màu sắc thực tế không nên được dùng làm căn cứ duy nhất để xác định mác C99700. Nếu cần xác nhận chính xác thành phần, nên kiểm tra bằng chứng chỉ vật liệu hoặc phân tích thành phần bằng thiết bị phù hợp.
Quy cách đồng hợp kim tròn đặc C99700 Korea Hàn Quốc
Đồng C99700 dạng tròn đặc có thể được cung cấp theo đường kính và chiều dài tùy theo nguồn hàng, quy trình sản xuất và yêu cầu của khách hàng.
Một số quy cách có thể tham khảo
------------
- Ø10 mm - 2000mm
- Ø12 mm - 2000mm
- Ø15 mm - 2000mm
- Ø16 mm - 2000mm
- Ø20 mm - 2000mm
- Ø25 mm - 2000mm
- Ø30 mm - 2000mm
- Ø35 mm - 2000mm
- Ø40 mm - 2000mm
- Ø50 mm - 2000mm
Cách tính trọng lượng đồng tròn đặc C99700 Korea Hàn Quốc
Để tính nhanh trọng lượng lý thuyết của thanh tròn đặc C99700, có thể sử dụng khối lượng riêng khoảng 8,19 g/cm³.
Công thức tham khảo:
Trọng lượng (kg) ≈ 0,00643 × D² × L
Trong đó:
- D: đường kính thanh, tính bằng mm.
- L: chiều dài thanh, tính bằng mét.
- 0,00643: hệ số tính toán dựa trên khối lượng riêng khoảng 8,19 g/cm³.
Ví dụ
------------
Thanh C99700:
- Đường kính: Ø30 mm
- Chiều dài: 3 m
Trọng lượng lý thuyết:
- 0,00643 × 30² × 3 ≈ 17,36 kg
Khối lượng thực tế có thể chênh lệch do dung sai kích thước, sai số hình học và trạng thái sản phẩm.
Đồng C99700 khác gì đồng thau C2800?
Đây là câu hỏi đáng quan tâm khi lựa chọn vật liệu cho cơ khí.

Bảng so sánh đồng hợp kim C99700 với đồng C2800
Xem thêm: Đồng thau vàng tròn đặc C2800 China Trung Quốc
Đồng C99700 có phù hợp để gia công CNC không?
Có thể gia công, nhưng cần căn cứ vào trạng thái sản phẩm cụ thể.
C99700 có chỉ số machinability được ghi nhận ở mức 80, đồng thời có thể thực hiện một số phương pháp gia công cơ khí phù hợp.
Với thanh tròn đặc C99700 có thể được xem xét cho:
- Tiện CNC.
- Khoan.
- Phay.
- Tarô.
- Gia công tạo hình.
- Gia công chi tiết theo bản vẽ.
Tuy nhiên do C99700 là hợp kim có thành phần Mn, Zn, Ni và Al tương đối cao, không nên lấy chế độ cắt của đồng nguyên chất để áp dụng trực tiếp.
Khả năng hàn và nối đồng hợp kim C99700 Korea Hàn Quốc
C99700 có thể được xem xét cho một số phương pháp nối kim loại.
Tuy nhiên việc lựa chọn phương pháp hàn thực tế vẫn phải căn cứ:
- Chiều dày vật liệu.
- Thành phần chính xác của lô hàng.
- Phương pháp hàn.
- Nhiệt độ làm việc.
- Yêu cầu cơ tính mối nối.
- Môi trường sử dụng.
Ứng dụng của đồng hợp kim C99700 Korea Hàn Quốc
C99700 được phát triển cho những ứng dụng cần vật liệu đồng hợp kim có cơ tính và đặc tính đúc phù hợp.
Một số hướng ứng dụng có thể gặp gồm:
Chi tiết cơ khí
------------
Sử dụng cho các chi tiết yêu cầu độ bền và khả năng chịu mài mòn nhất định.
Linh kiện máy móc
------------
C99700 có thể được gia công thành nhiều dạng chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật.
Chi tiết chịu tải
------------
Những bộ phận cần sự kết hợp giữa độ bền, độ cứng và khả năng chống mài mòn có thể xem xét sử dụng C99700.
Những câu hỏi thường gặp về đồng C99700
Đồng C99700 là đồng gì?
------------
C99700 là một loại đồng hợp kim đặc biệt, thường được gọi là White Manganese Brass, thuộc nhóm hợp kim đồng có hàm lượng mangan cao.
Đồng C99700 có bao nhiêu phần trăm Cu?
------------
C99700 có Cu tối thiểu 54% theo bảng thành phần được công bố cho hợp kim này.
C99700 có bao nhiêu phần trăm Zn?
------------
Kẽm Zn từ 19–25%.
C99700 có bao nhiêu phần trăm Mn?
------------
Mangan Mn từ 11–15%, là một trong những nguyên tố hợp kim đặc trưng của C99700.
Fe trong C99700 bao nhiêu?
------------
Fe được quy định tối đa 1%.
C99700 có phải đồng nguyên chất không?
------------
Không. Đây là đồng hợp kim, trong đó Cu là thành phần nền và được kết hợp với Zn, Mn, Ni, Al, Fe cùng một số nguyên tố khác.
C99700 có phải C2800 không?
------------
Không. C99700 và C2800 là hai mác hợp kim khác nhau, có thành phần hóa học, đặc tính và phạm vi ứng dụng khác nhau.
C99700 có dạng tròn đặc không?
------------
Có thể gặp sản phẩm được thương mại hóa dưới dạng tròn đặc tùy nguồn cung và quy trình sản xuất. Tuy nhiên, cần xác nhận tiêu chuẩn sản phẩm cụ thể vì C99700 trong các tài liệu tiêu chuẩn được phân loại đáng chú ý ở nhóm hợp kim đúc.
Báo Giá Đồng Hợp Kim Tròn Đặc C99700 Korea Hàn Quốc
-----------------------
Vui lòng liên hệ thông tin bên dưới để có giá chính xác nhất theo yêu cầu của quý khách
LÝ DO NÊN CHỌN VÀ MUA ĐỒNG HỢP KIM TẠI KHAI MINH METAL
- Giá cạnh tranh
- Sản xuất, Gia công theo kích thước, yêu cầu, dung sai nhỏ
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xứ hàng hóa
- Vận chuyển toàn quốc siêu tốc
- Có nhân viên tư vấn tậm tâm, chuyên sâu, đáp ứng từng nhu cầu đặc biệt của quý khách
- Thủ tục mua bán đơn giản, phương thức thanh toán thuận tiện
- Đổi, trả nếu hàng không đạt yêu cầu như cam kết
ĐC: Số 390 Lô P, KDC Địa ốc, Tổ 5 Khu phố Thiên Bình, Phường Tam Phước, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
LIÊN HỆ CỬA HÀNG GẦN BẠN NHẤT TẠI ĐÂY: HỆ THỐNG CỬA HÀNG JACO
Email: dropmall.vn@gmail.com
Website : https://jaco.vn - https://dropmall.vn
Facebook: https://www.facebook.com/khaiminhcitisteel
HỆ THỐNG HOTLINE HỖ TRỢ BÁO GIÁ TOÀN QUỐC
Hotline & Zalo : 0911 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0921 785 222 (TP. HCM)
Hotline & Zalo : 0776 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0779 785 222 (Manager)
Hotline & Zalo : 0388 785 222 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0399 785 222 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0822 785 222 (Bình Dương)
Hotline & Zalo : 0855 785 222 (Bình Dương)
Hotline & Zalo : 0827 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0828 785 222 (Bà Rịa Vũng Tàu )
ADMIN & KẾ TOÁN
Hotline & Zalo : 0838 205 222 (Admin)
Hotline & Zalo : 0839 205 222 (Kế toán)
Hotline & Zalo : 0906 993 335 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0989 988 835 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0911 966 366 (Đồng Nai)
Mua Đồng Hợp Kim Tròn Đặc C99700 Korea Hàn Quốc ở đâu?
Phía Nam: Chúng tôi giao hàng miễn phí tại Khu vực nội thành TP. HCM.
Miền trung: Chúng tôi giao hàng theo đường bưu điện hoặc gửi Công ty vận chuyển, Chuyển phát.
Miền Bắc: Chúng tôi giao hàng miễn phí Tại Ga Giát Bát Hà Nội, Quý khách hàng đến nhận tại Ga Hoặc trả thêm phí Vận chuyển từ Ga đến Kho, Nhà xưởng của quý khách hàng (Chúng tôi hỗ trợ điều xe giao hàng tận nơi)
Sản phẩm cùng loại
Đồng thau vàng tròn đặc dạng dâ ...
Giá ncc: 375.600đ
Giá gốc: 398.500đ
Giá sỉ: 368.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng tròn đặc hợp kim AB2 - Round Ba ...
Giá ncc: Thỏa thuận
Giá gốc: Thỏa thuận
Giá sỉ: Thỏa thuận / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Tròn Đặc Hợp Kim Tự Bôi Trơn C ...
Giá ncc: 685.500đ
Giá gốc: 754.500đ
Giá sỉ: 671.800đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Tròn Đặc Hợp Kim Kẽm CUZN38PB2
Giá ncc: 298.600đ
Giá gốc: 328.500đ
Giá sỉ: 292.600đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Tròn Hợp Kim Nhôm CuAl9Mn2 - HNK
Giá ncc: 755.000đ
Giá gốc: 830.500đ
Giá sỉ: 740.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Tròn Đặc Hợp Kim C1820 China Tr ...
Giá ncc: 298.500đ
Giá gốc: 328.500đ
Giá sỉ: 292.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Sản phẩm đã xem
Đồng Hợp Kim Tròn Đặc C99700 Korea Hà ...
Giá: 698.000đ
Giá gốc: 767.800đ
Giá sỉ: 685.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Quan tâm nhiều nhất
Thép lục giác C45 H10 ~ H41 hàng cán ...
Giá: 38.500đ
Giá gốc: 45.000đ
Giá sỉ: 37.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép lục giác C20 H6 ~ H51 hàng cán ...
Giá: 26.500đ
Giá gốc: 29.500đ
Giá sỉ: 25.500đ / 300 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng thau vàng lục giác C3604 China ...
Giá: 248.600đ
Giá gốc: 273.500đ
Giá sỉ: 248.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng tròn hợp kim thiếc CuSn12- ...
Giá: 685.000đ
Giá gốc: 725.000đ
Giá sỉ: 665.000đ / 100 SP
Hoa hồng: 15.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Hợp kim nhôm tròn đặc A6061 - T6 Tru ...
Giá: 165.800đ
Giá gốc: 182.500đ
Giá sỉ: 165.000đ / 300 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc SNCM220 Taiwan Đài Loan
Giá: 62.500đ
Giá gốc: 70.000đ
Giá sỉ: 60.000đ / 100 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép lục giác SS400 H6 ~ H41 hàn ...
Giá: 28.600đ
Giá gốc: 31.600đ
Giá sỉ: 28.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Nhôm ống đúc A6061 - T6 Korea Hàn Quốc
Giá: 182.380đ
Giá gốc: 182.500đ
Giá sỉ: 181.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn SCM440 phi 310 ~ 765 mm C ...
Giá: 49.500đ
Giá gốc: 55.000đ
Giá sỉ: 48.500đ / 5000 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc AISI 1018 Taiwan Đài ...
Giá: 27.500đ
Giá gốc: 29.500đ
Giá sỉ: 26.500đ / 30 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai











