Thép tròn đặc S136 China Trung Quốc
Sản phẩm chất lượng cao
Đơn giá: 115.600đ
Còn 0,015 KG

Nhập kích thước:
Mô tả sản phẩm
THÉP TRÒN ĐẶC S136 CHINA TRUNG QUỐC – THÉP KHUÔN NHỰA CAO CẤP
-------------------------
- Thép tròn đặc S136 China Trung Quốc là dòng thép khuôn nhựa có khả năng chống ăn mòn, chống gỉ, chịu mài mòn và đánh bóng rất tốt, được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực chế tạo khuôn ép nhựa, khuôn sản phẩm trong suốt, khuôn yêu cầu bề mặt bóng cao và các chi tiết cơ khí chính xác.
- S136 thuộc nhóm thép không gỉ martensitic dùng cho khuôn nhựa. Vật liệu được đánh giá cao nhờ sự kết hợp giữa khả năng chống ăn mòn và khả năng đánh bóng, đồng thời có độ ổn định kích thước tốt khi được nhiệt luyện đúng quy trình. Nghiên cứu vật liệu cũng xác định S136 là một loại thép khuôn nhựa martensitic có khả năng chống ăn mòn tốt.
- Đối với dòng S136 China, sản phẩm thường được cung cấp dưới dạng thép tròn đặc với nhiều đường kính, phù hợp để tiện, phay, CNC và gia công thành lõi khuôn, lòng khuôn, insert, chốt và các chi tiết khuôn khác.
Thép tròn đặc S136 là gì?
-------------------------
- Thép tròn đặc S136 là thép khuôn nhựa chống ăn mòn, thường được sử dụng trong chế tạo khuôn ép nhựa và những ứng dụng yêu cầu cao về độ bóng bề mặt.
- S136 có hàm lượng Chromium cao, thường khoảng 13–14%, giúp vật liệu có khả năng chống ăn mòn tốt hơn nhiều loại thép khuôn thông thường. Một số nguồn vật liệu S136 công bố thành phần tham khảo khoảng C 0,30–0,40%, Si 0,30–0,70%, Mn 0,40–0,80%, Cr 13–14% và Mo 0,20–0,40%.
Một số tên gọi thường gặp trên thị trường:
- Thép tròn đặc S136
- Thép S136 China
- Thép S136 Trung Quốc
- Thép khuôn S136
- Thép khuôn nhựa S136
- Thép không gỉ S136
- Thép S136 ESR
- S136 mold steel
- S136 plastic mold steel
- Thép 4Cr13
- Thép tương đương AISI 420
Lưu ý: Không nên mặc định mọi loại S136 China đều có thành phần hoàn toàn giống nhau hoặc hoàn toàn tương đương với một mác khác. Khi sử dụng cho khuôn yêu cầu cao, nên kiểm tra chứng chỉ vật liệu của nhà sản xuất.
Thành phần hóa học của thép S136
-------------------------
Thành phần hóa học tham khảo của thép S136:

Bảng Thành Phần Hóa Học Thép Tròn Đặc S136
- Thông số trên là một cấu hình S136 China được nhà sản xuất công bố; các lô hàng hoặc nhà máy khác có thể sử dụng giới hạn thành phần khác.
- Một nghiên cứu trên S136 cũng ghi nhận thành phần thực tế có thể nằm quanh C 0,35%, Si 0,95%, Mn 0,45%, Cr 13,42%, Mo 0,10%, cho thấy cần kiểm tra chứng chỉ của từng nguồn vật liệu thay vì chỉ dựa vào tên thương mại S136.
Vai trò của Chromium trong thép S136
- Chromium (Cr) là nguyên tố quan trọng nhất tạo nên khả năng chống ăn mòn của S136.
Hàm lượng Chromium cao giúp thép hình thành lớp màng thụ động bảo vệ trên bề mặt, nhờ đó vật liệu phù hợp với:
- Môi trường ẩm
- Khuôn sử dụng nước làm mát
- Nhựa có tính ăn mòn
- Khuôn cần hạn chế rỉ sét
- Khuôn yêu cầu bề mặt sản phẩm cao
Đặc tính nổi bật của thép tròn đặc S136 China
-------------------------
Khả năng chống ăn mòn tốt
- Đây là một trong những ưu điểm nổi bật nhất của thép S136.
- S136 được sử dụng cho những khuôn phải làm việc trong môi trường ẩm hoặc tiếp xúc với vật liệu nhựa có khả năng gây ăn mòn. Các tài liệu kỹ thuật về S136 cũng nhấn mạnh khả năng chống ăn mòn trong môi trường ẩm và khi sử dụng với một số loại nhựa có tính ăn mòn.
Điều này giúp giảm nguy cơ:
- Rỉ sét lòng khuôn
- Ăn mòn đường nước
- Hư hỏng bề mặt khuôn
- Tăng chi phí bảo dưỡng
- Ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm nhựa
Khả năng đánh bóng và tạo bề mặt gương
-------------------------
- Khả năng đánh bóng cao là lý do S136 được lựa chọn nhiều cho các khuôn yêu cầu bề mặt sản phẩm đẹp.
Sau khi gia công và xử lý nhiệt phù hợp, S136 có thể được mài và đánh bóng để tạo bề mặt có độ bóng cao, phù hợp với các sản phẩm:
- Nhựa trong suốt
- Kính giả
- Vỏ thiết bị
- Linh kiện quang học
- Sản phẩm y tế
- Sản phẩm gia dụng
- Chi tiết nhựa yêu cầu ngoại quan cao
- Các tài liệu kỹ thuật về S136 cũng liệt kê ứng dụng cho sản phẩm quang học và các khuôn yêu cầu độ bóng bề mặt cao.
Khả năng chịu mài mòn của S136
-------------------------
- Ngoài chống ăn mòn, thép S136 còn có khả năng chịu mài mòn tốt sau nhiệt luyện.
- Đây là ưu điểm quan trọng khi khuôn phải hoạt động trong thời gian dài hoặc gia công những loại nhựa có tính mài mòn.
- Một nghiên cứu so sánh S136 với NAK80 cho thấy đặc tính mài mòn của S136 tương đối ổn định trong các điều kiện tải khác nhau.
Nhờ vậy, S136 được sử dụng cho các loại khuôn cần:
- Tuổi thọ cao
- Độ cứng tốt
- Chịu ma sát
- Làm việc với số lượng sản phẩm lớn
- Duy trì chất lượng bề mặt lòng khuôn
Độ cứng của thép S136
-------------------------
- Độ cứng của thép tròn đặc S136 phụ thuộc vào trạng thái cung cấp và chế độ nhiệt luyện.
- Sau nhiệt luyện, S136 thường có thể đạt khoảng 45–52 HRC, tùy tiêu chuẩn và yêu cầu sử dụng. Một số tài liệu kỹ thuật S136 China công bố khoảng độ cứng 45–52 HRC; các nguồn ứng dụng khuôn cũng sử dụng vùng khoảng 50–52 HRC cho S136 đã tôi.
Độ cứng thực tế cần được xác nhận theo:
- Nhà sản xuất
- Trạng thái cung cấp
- Chế độ tôi
- Chế độ ram
- Kích thước phôi
- Yêu cầu của khuôn
Khả năng gia công thép S136
-------------------------
Ở trạng thái ủ, thép S136 China có thể được gia công bằng nhiều phương pháp:
- Tiện
- Phay
- Khoan
- Doa
- Mài
- CNC
- Cắt dây
- EDM
- Gia công khuôn chính xác
- Đối với thép đã nhiệt luyện, việc gia công cơ khí sẽ khó hơn và thường cần sử dụng phương pháp mài, EDM hoặc các phương pháp gia công phù hợp với độ cứng của vật liệu.
Quy cách thép tròn đặc S136 China Trung Quốc
-------------------------
- Thép tròn đặc S136 Trung Quốc được cung cấp với nhiều đường kính khác nhau.
Một số quy cách phổ biến:

Bảng quy cách thép ttròn đặc S136 China Trung Quốc
- Quy cách thực tế phụ thuộc vào nguồn hàng và nhà máy sản xuất. Có thể cắt thép S136 theo chiều dài yêu cầu để giảm hao hụt trong quá trình gia công.
Trọng lượng thép tròn đặc S136
-------------------------
Để tính nhanh trọng lượng thép tròn đặc, có thể sử dụng công thức:
- Trọng lượng (kg/m) ≈ D² × 0,00611
Trong đó:
- D: đường kính thép, tính bằng mm
- 0,00611: hệ số gần đúng dựa trên khối lượng riêng khoảng 7,8 g/cm³
- Khối lượng riêng thực tế có thể thay đổi nhẹ tùy thành phần hóa học và tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
Ứng dụng của thép tròn đặc S136
-------------------------
Khuôn ép nhựa
- Đây là ứng dụng phổ biến nhất của thép khuôn S136.
S136 được sử dụng để chế tạo:
- Lòng khuôn
- Lõi khuôn
- Insert
- Khuôn ép phun
- Khuôn ép nhựa kỹ thuật
- Khuôn sản phẩm nhựa trong
- Khuôn sản phẩm yêu cầu độ bóng cao
Khuôn nhựa trong suốt
S136 đặc biệt phù hợp với các sản phẩm yêu cầu bề mặt khuôn có độ bóng cao như:
- Vỏ đèn
- Thấu kính nhựa
- Kính nhựa
- Vỏ thiết bị điện tử
- Sản phẩm quang học
- Chi tiết nhựa trong
Khả năng đánh bóng tốt giúp S136 trở thành một lựa chọn phổ biến cho các khuôn cần hoàn thiện bề mặt cao.
Khuôn sản phẩm y tế
-------------------------
S136 có khả năng chống ăn mòn tốt và có thể đạt bề mặt hoàn thiện cao nên được sử dụng trong một số khuôn sản xuất:
- Ống tiêm
- Linh kiện y tế
- Vỏ thiết bị y tế
- Dụng cụ nhựa
- Bao bì y tế
Khuôn sử dụng trong môi trường ẩm
- Đối với những khuôn thường xuyên tiếp xúc với nước hoặc môi trường có độ ẩm cao, khả năng chống ăn mòn của S136 là một lợi thế đáng kể.
S136 phù hợp với những loại nhựa nào?
-------------------------
Thép S136 thường được lựa chọn cho khuôn sử dụng với:
- PVC
- PET
- POM
- ABS
- PC
- PA
- Nhựa kỹ thuật
- Nhựa trong suốt
- Một số vật liệu nhựa có tính ăn mòn hoặc gây mài mòn
Đặc biệt, các loại nhựa hoặc phụ gia có thể tạo môi trường ăn mòn là một trong những trường hợp S136 có lợi thế so với thép khuôn thông thường.
- Xem thêm: Nhựa tấm Công Nghiệp PE Trắng China Trung Quốc
So sánh thép S136 với P20
-------------------------
Bảng So sánh thép S136 với P20
- Nếu khuôn chủ yếu yêu cầu gia công dễ, giá thành hợp lý và không làm việc trong môi trường ăn mòn, P20 có thể là lựa chọn kinh tế.
- Nếu ưu tiên chống ăn mòn, độ bóng và tuổi thọ khuôn, S136 thường có lợi thế hơn.
S136 và S136 ESR khác nhau như thế nào?
-------------------------
Trên thị trường có thể gặp hai cách gọi:
- S136 thông thường và S136 ESR.
- ESR là viết tắt của Electroslag Remelting – điện xỉ tinh luyện.
- Quá trình ESR giúp kiểm soát độ sạch và tổ chức vật liệu. Các tài liệu kỹ thuật về S136 ESR nhấn mạnh tổ chức vật liệu sạch và mịn hơn, góp phần hỗ trợ khả năng đánh bóng và tính ổn định của khuôn.
Đối với các khuôn yêu cầu:
- Độ bóng gương
- Độ chính xác cao
- Tuổi thọ lớn
- Chất lượng bề mặt cao
- S136 ESR thường được cân nhắc nhiều hơn.
- Tuy nhiên, khi mua S136 China, cần xác nhận rõ sản phẩm có phải ESR hay không thay vì mặc định mọi S136 đều là ESR.
Nhiệt luyện thép S136
-------------------------
- Nhiệt luyện là yếu tố quan trọng quyết định độ cứng, khả năng chống mài mòn và độ ổn định kích thước của thép S136.
Quy trình tổng quát thường bao gồm:
- Gia công thô → Khử ứng suất → Gia công bán tinh → Tôi → Ram → Gia công tinh → Mài/đánh bóng
- Tùy tiêu chuẩn của nhà sản xuất, chế độ nhiệt luyện cụ thể sẽ khác nhau.
- Do đó, không nên áp dụng một thông số nhiệt luyện duy nhất cho tất cả các loại S136 China.
Khi nhiệt luyện nên tham khảo:
- Datasheet của nhà sản xuất
- Chứng chỉ vật liệu
- Kích thước phôi
- Độ cứng yêu cầu
- Thiết bị nhiệt luyện
Ưu điểm của thép tròn đặc S136 China
-------------------------
Chống ăn mòn cao
- Đây là đặc tính nổi bật nhất của S136.
Đánh bóng tốt
- Thích hợp với khuôn yêu cầu bề mặt bóng, bóng gương.
Chịu mài mòn tốt
- Sau nhiệt luyện, vật liệu có thể đạt độ cứng cao và khả năng chống mài mòn tốt.
Phù hợp khuôn nhựa cao cấp
- Đặc biệt phù hợp với khuôn nhựa trong, sản phẩm quang học và sản phẩm yêu cầu ngoại quan.
Ít phải bảo dưỡng hơn trong môi trường ẩm
- Khả năng chống ăn mòn giúp hạn chế tình trạng rỉ sét và giảm chi phí bảo dưỡng khuôn trong một số điều kiện làm việc.
Nhược điểm của thép S136
-------------------------
Bên cạnh nhiều ưu điểm, S136 cũng có một số điểm cần lưu ý:
- Giá thường cao hơn các loại thép khuôn thông dụng như P20.
- Gia công sau nhiệt luyện khó hơn.
- Cần kiểm soát tốt quá trình nhiệt luyện.
- Không phải mọi nguồn S136 đều có chất lượng giống nhau.
- Với khuôn yêu cầu cao, nên ưu tiên vật liệu có kiểm soát độ sạch và chứng chỉ rõ ràng.
Vì vậy, khi mua thép S136 China Trung Quốc, cần lựa chọn đúng nguồn vật liệu thay vì chỉ dựa vào giá bán.
Cách kiểm tra chất lượng thép S136 China
-------------------------
Trước khi nhập số lượng lớn, khách hàng nên kiểm tra:
Kiểm tra thành phần hóa học
-------------------------
Đối chiếu thành phần:
-
C
-
Si
-
Mn
-
Cr
-
Mo
-
P
-
S
với tiêu chuẩn đặt hàng.
Kiểm tra độ cứng
Dùng máy đo Rockwell hoặc phương pháp phù hợp để kiểm tra độ cứng.
Kiểm tra bề mặt
Không nên có:
-
Nứt
-
Rỗ
-
Phân lớp
-
Xước sâu
-
Cong bất thường
-
Khuyết tật luyện kim nghiêm trọng
Kiểm tra chứng chỉ
Nên yêu cầu:
-
CO
-
CQ
-
Mill Test Certificate
-
Packing List
-
Chứng nhận xuất xưởng
Xác nhận nguồn gốc
Cần xác nhận rõ:
S136 China – Made in China
và tên nhà máy sản xuất.
Kết luận
-------------------------
- Thép tròn đặc S136 China Trung Quốc là dòng thép khuôn nhựa nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn cao, đánh bóng tốt, chịu mài mòn và có thể đạt độ cứng cao sau nhiệt luyện.
Vật liệu đặc biệt phù hợp với:
-
Khuôn ép nhựa
-
Khuôn nhựa trong
-
Khuôn sản phẩm quang học
-
Khuôn sản phẩm y tế
-
Khuôn làm việc trong môi trường ẩm
-
Khuôn sử dụng nhựa có tính ăn mòn
-
Các chi tiết cơ khí yêu cầu độ cứng và khả năng chống ăn mòn
Nếu cần lựa chọn giữa nhiều dòng thép khuôn, S136 là một trong những lựa chọn đáng cân nhắc khi yêu cầu quan trọng là chống ăn mòn và bề mặt đánh bóng cao. Các nguồn kỹ thuật và nghiên cứu đều ghi nhận đây là những đặc tính nổi bật của S136.
Báo Giá Thép tròn đặc S136 China Trung Quốc
-------------------------
Vui lòng liên hệ thông tin bên dưới để có giá chính xác nhất theo yêu cầu của quý khách
LÝ DO NÊN CHỌN VÀ MUA THÉP S136 TẠI KHAI MINH METAL
- Giá cạnh tranh, Nhập Khẩu trực tiếp.
- Sản xuất, Gia công theo kích thước, yêu cầu, dung sai nhỏ
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xứ hàng hóa
- Vận chuyển toàn quốc siêu tốc
- Có nhân viên tư vấn tậm tâm, chuyên sâu, đáp ứng từng nhu cầu đặc biệt của quý khách
- Thủ tục mua bán đơn giản, phương thức thanh toán thuận tiện
- Đổi, trả nếu hàng không đạt yêu cầu như cam kết
ĐC: Số 390 Lô P, KDC Địa ốc, Tổ 5 Khu phố Thiên Bình, P. Tam Phước, TP. Đồng Nai
LIÊN HỆ CỬA HÀNG GẦN BẠN NHẤT TẠI ĐÂY: HỆ THỐNG CỬA HÀNG JACO
Email: dropmall.vn@gmail.com
Website : https://jaco.vn - https://dropmall.vn
Facebook: https://www.facebook.com/khaiminhcitisteel
HỆ THỐNG HOTLINE HỖ TRỢ BÁO GIÁ TOÀN QUỐC
Hotline & Zalo : 0911 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0921 785 222 (TP. HCM)
Hotline & Zalo : 0776 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0779 785 222 (TP. HCM)
Hotline & Zalo : 0388 785 222 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0399 785 222 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0822 785 222 (Bình Dương)
Hotline & Zalo : 0855 785 222 (Bình Dương)
Hotline & Zalo : 0827 785 222 (Đồng Nai)
Hotline & Zalo : 0828 785 222 (Bà Rịa Vũng Tàu )
ADMIN & KẾ TOÁN
Hotline & Zalo : 0838 205 222 (Admin)
Hotline & Zalo : 0839 205 222 (Kế toán)
Hotline & Zalo : 0906 993 335 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0989 988 835 (Hà Nội)
Hotline & Zalo : 0911 966 366 (Đồng Nai)
Mua Thép tròn đặc S136 China Trung Quốc ở đâu?
-------------------------
● Phía Nam: KHAIMINH METAL Chúng tôi giao hàng miễn phí tại Khu vực nội thành TP. HCM.
● Miền trung: Chúng tôi giao hàng theo đường bưu điện hoặc gửi Công ty vận chuyển, Chuyển phát.
● Miền Bắc: Chúng tôi giao hàng miễn phí Tại Ga Giát Bát Hà Nội, Quý khách hàng đến nhận tại Ga Hoặc trả thêm phí Vận chuyển từ Ga đến Kho, Nhà xưởng của quý khách hàng (Chúng tôi hỗ trợ điều xe giao hàng tận nơi)
Sản phẩm cùng loại
Thép tròn đặc 2083 China Trung Quốc
Giá ncc: 105.600đ
Giá gốc: 110.800đ
Giá sỉ: 85.600đ / 500 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc NAK80 Grodiz Germany Đức
Giá ncc: 289.600đ
Giá gốc: 298.500đ
Giá sỉ: 285.000đ / 300 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc 420J2 Phi lớn Size l ...
Giá ncc: 168.500đ
Giá gốc: 185.600đ
Giá sỉ: 165.000đ / 300 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc 410J1 JIS G4303 SUS ...
Giá ncc: 185.000đ
Giá gốc: 188.500đ
Giá sỉ: 168.000đ / 300 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc Stavax ESR thép làm k ...
Giá ncc: 335.000đ
Giá gốc: 355.000đ
Giá sỉ: 325.000đ / 300 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc HPM77 Hitachi Nhật Bản
Giá ncc: 285.000đ
Giá gốc: 295.000đ
Giá sỉ: 265.000đ / 300 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Sản phẩm đã xem
Thép tròn đặc S136 China Trung Quốc
Giá: 115.600đ
Giá gốc: 125.600đ
Giá sỉ: 103.600đ / 300 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Quan tâm nhiều nhất
Thép lục giác C45 H10 ~ H41 hàng cán ...
Giá: 38.500đ
Giá gốc: 45.000đ
Giá sỉ: 37.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép lục giác C20 H6 ~ H51 hàng cán ...
Giá: 26.500đ
Giá gốc: 29.500đ
Giá sỉ: 25.500đ / 300 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng thau vàng lục giác C3604 China ...
Giá: 248.600đ
Giá gốc: 273.500đ
Giá sỉ: 248.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng tròn hợp kim thiếc CuSn12- ...
Giá: 685.000đ
Giá gốc: 725.000đ
Giá sỉ: 665.000đ / 100 SP
Hoa hồng: 15.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Hợp kim nhôm tròn đặc A6061 - T6 Tru ...
Giá: 165.800đ
Giá gốc: 182.500đ
Giá sỉ: 165.000đ / 300 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép lục giác SS400 H6 ~ H41 hàn ...
Giá: 28.600đ
Giá gốc: 31.600đ
Giá sỉ: 28.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc SNCM220 Taiwan Đài Loan
Giá: 62.500đ
Giá gốc: 70.000đ
Giá sỉ: 60.000đ / 100 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn SCM440 phi 310 ~ 765 mm C ...
Giá: 49.500đ
Giá gốc: 55.000đ
Giá sỉ: 48.500đ / 5000 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc AISI 1018 Taiwan Đài ...
Giá: 27.500đ
Giá gốc: 29.500đ
Giá sỉ: 26.500đ / 30 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Hợp Kim điện cực hàn C18150 Chi ...
Giá: 785.000đ
Giá gốc: 795.500đ
Giá sỉ: 768.500đ / 100 SP
Hoa hồng: 15.000đ
Kho hàng: Đồng Nai











