Thép Hình Chữ H
Sản phẩm chất lượng cao
Đơn giá: Thỏa thuận
Còn 100 KG

Nhập kích thước:
Mô tả sản phẩm
Nguồn cung và quy cách thép hình H phổ biến
Tiêu chuẩn và mác thép hình H
- Thép Nga sử dụng mác CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88
- Thép Nhật Bản phổ biến với mác SS400, SB410 theo tiêu chuẩn JIS G3101
- Thép Trung Quốc sử dụng mác SS400, Q235B theo tiêu chuẩn tương đương JIS
- Thép Mỹ áp dụng mác A36, A572 Gr50 theo tiêu chuẩn ASTM
Thông số kỹ thuật thép hình H
- Mác thép: SS400, A36, Q235B, Q345B, A572 Gr50, S355, S275, S235, CT3
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS G3101, GOST 308-88, SB410
- Chiều dài cây: 6 m, 12 m hoặc cắt theo yêu cầu
- Độ dày bụng và cánh: từ 6 mm đến 21 mm
- Chủng loại bề mặt: thép H đen, thép H mạ kẽm, thép H mạ kẽm nhúng nóng
- Thương hiệu phổ biến: Posco, Hyundai, An Khánh, Nha Be
- Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Nga, châu Âu, Việt Nam, Malaysia
Bảng quy cách và trọng lượng thép hình H tham khảo
- H100 x 100 x 6 x 8, trọng lượng khoảng 17.2 kg mỗi mét
- H125 x 125 x 6.5 x 9, trọng lượng khoảng 23.6 kg mỗi mét
- H150 x 150 x 7 x 10, trọng lượng khoảng 31.5 kg mỗi mét
- H175 x 175 x 7.5 x 11, trọng lượng khoảng 40.4 kg mỗi mét
- H200 x 200 x 8 x 12, trọng lượng khoảng 49.9 kg mỗi mét
- H250 x 250 x 9 x 14, trọng lượng khoảng 72.4 kg mỗi mét
- H300 x 300 x 10 x 15, trọng lượng khoảng 94 kg mỗi mét
- H350 x 350 x 12 x 19, trọng lượng khoảng 137 kg mỗi mét
- H400 x 400 x 13 x 21, trọng lượng khoảng 172 kg mỗi mét
Ứng dụng của thép hình H
- Kết cấu nhà xưởng, nhà máy, nhà thép tiền chế
- Dầm, cột, khung sàn, ray trượt chịu tải
- Công trình cầu đường, cầu cảng, bến bãi
- Gia công khung máy, bồn chứa, thiết bị công nghiệp
- Cơ khí chế tạo, ô tô, gia dụng và các kết cấu kỹ thuật khác
So sánh thép hình H và thép hình I
- Thép H có hai cánh vuông góc với bụng và kích thước cánh bằng nhau
- Thép I có cánh bo cong, chiều dài cánh thường ngắn hơn phần bụng
- Thép H chịu lực tốt theo nhiều phương
- Thép I chủ yếu chịu lực theo trục giữa
- Thép H dễ cắt, hàn và liên kết hơn trong thi công
Giá thép hình H hiện nay
Xu hướng sử dụng thép hình H
Lưu ý khi lựa chọn thép hình H
- Địa chỉ: 145 Phan Văn Trị, Phường 14, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
- Hotline: 0982 395 798
- Email: contact.thepdaibang.com@gmail.com
Sản phẩm cùng loại
Thép hình H / I Beams Possco Vina t ...
Giá ncc: 23.500đ
Giá gốc: 25.500đ
Giá sỉ: 21.500đ / 300 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Sản phẩm đã xem
Thép Hình Chữ H
Giá: Thỏa thuận
Giá gốc: 25.000đ
Giá sỉ: Thỏa thuận / 100 SP
Hoa hồng: 20đ
Kho hàng:
Quan tâm nhiều nhất
Thép lục giác C45 H10 ~ H41 hàng cán ...
Giá: 38.500đ
Giá gốc: 45.000đ
Giá sỉ: 37.500đ / 500 SP
Hoa hồng: 2.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép lục giác C20 H6 ~ H51 hàng cán ...
Giá: 26.500đ
Giá gốc: 29.500đ
Giá sỉ: 25.500đ / 300 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng thau vàng lục giác C3604 China ...
Giá: 248.600đ
Giá gốc: 273.500đ
Giá sỉ: 248.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng tròn hợp kim thiếc CuSn12- ...
Giá: 685.000đ
Giá gốc: 725.000đ
Giá sỉ: 665.000đ / 100 SP
Hoa hồng: 15.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Hợp kim nhôm tròn đặc A6061 - T6 Tru ...
Giá: 165.800đ
Giá gốc: 182.500đ
Giá sỉ: 165.000đ / 300 SP
Hoa hồng: 3.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép lục giác SS400 H6 ~ H41 hàn ...
Giá: 28.600đ
Giá gốc: 31.600đ
Giá sỉ: 28.000đ / 500 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Đồng Hợp Kim điện cực hàn C18150 Chi ...
Giá: 685.000đ
Giá gốc: 695.500đ
Giá sỉ: 668.500đ / 100 SP
Hoa hồng: 15.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc AISI 1018 Taiwan Đài ...
Giá: 27.500đ
Giá gốc: 29.500đ
Giá sỉ: 26.500đ / 30 SP
Hoa hồng: 1.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn SCM440 phi 310 ~ 765 mm C ...
Giá: 49.500đ
Giá gốc: 55.000đ
Giá sỉ: 48.500đ / 5000 SP
Hoa hồng: 5.000đ
Kho hàng: Đồng Nai
Thép tròn đặc SK4 Korea Hàn Quốc
Giá: 135.001đ
Giá gốc: 155.000đ
Giá sỉ: 125.000đ / 100 SP
Hoa hồng: 10.000đ
Kho hàng: Đồng Nai












